ruler nghĩa là gì
Hành tinh quản chiếu bản đồ sao còn được biết đến là hành tinh chủ quản của Cung mọc (hay còn gọi là ruler nhà 1). Nếu hành tinh này nằm tại vị trí của Cung mọc thì người đó sẽ mang bản chất đặc trưng nhất của hành tinh đấy. Nếu hành tinh này ở vị trí khác Cung
Nghĩa của từ Ruler - Từ điển Anh - Việt Ruler / ´ru:lə / Thông dụng Danh từ Người cai trị, người thống trị, người trị vì, người chuyên quyền (vua, chúa..) Cái thước kẻ Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy Chuyên ngành Toán & tin thước Xây dựng thước thẳng Đo lường & điều khiển cái thước Kỹ thuật chung thước đo
Bạn đang xem: Chân ái là gì?Ý nghĩa từ chân ái tại thpttranhungdao.edu.vn. Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Chân ái là gì?Ý nghĩa từ chân ái phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây.
Ruler (a ~) là gì: n じょうぎ [定木] Toggle navigation. X. Ruler and ruled. n くんしん [君臣] Ruler of Hades. n えんま [閻魔] Ruler of a synagogue. n かいどうづかさ [会堂司] Rules.
Banner trong tiếng Anh có nghĩa là biểu ngữ, khẩu hiệu chính trị, lá cờ. Trong lĩnh vực truyền thông, khái niệm banner dùng để chỉ những tấm biển quảng cáo thương hiệu, sản phẩm, dịch vụ nào đó nhằm thu hút sự chú ý của mọi người. Banner có nhiều loại, bao gồm:
media massa dalam negara demokrasi memainkan perannya sebagai kecuali. rulerruler /'rulə/ danh từ người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa cái thước kẻ thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy thước đoGiải thích VN Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương vực đo lường & điều khiển cái thước thước thẳng thước kẻ dòng thanh thước kẻ đường thước kẻ thước đứng thước kẻWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs rule, ruler, ruling, rule, overruleXem thêm rule, swayer
BrE & NAmE /rul/ Hình thái từ Past + PP Ruled Ving Ruling Thông dụng Danh từ Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ the rule of the road luật đi đường standing rules điều lệ hiện hành của một hội, công ty... grammar rules những quy tắc ngữ pháp Thói quen, lệ thường as a rule theo thói quen, theo lệ thường a rule of thumb theo kinh nghiệm to make it a rule to gets up early đặt thành cái lệ dậy sớm Quyền lực; sự thống trị, sự cai trị under the rule of... dưới sự thống trị của... Thước gấp có chia độ của thợ mộc Vạch, gạch, đường kẻ thẳng pháp lý quyết định của toà án; lệnh của toà án ngành in thước để ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng em rule gạch đầu dòng en rule gạch ngắn, gạch nối Ngoại động từ Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển to rule a nation thống trị một nước Có ảnh hưởng, có quyền lực đối với ai, tình cảm của ai..; chi phối Kiềm chế, chế ngự to rule one's passions kiềm chế dục vọng Chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo to be ruled by someone theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai pháp lý quyết định, ra lệnh, phán quyết Kẻ dòng; kẻ giấy bằng thước Nội động từ Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền to rule by love lấy đức mà cai trị Thể hiện ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó prices rule high giá cả lên cao crops rule good mùa màng tốt Cấu trúc từ to do things by rule làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp by rule and line rất đúng, rất chính xác gag rule từ Mỹ,nghĩa Mỹ chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận the golden rule nguyên lý rất quan trọng phải theo khi thực thi một nhiệm vụ nào đó hard and fast rule nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch out of rule trái quy tắc, sai nguyên tắc there is no rule without an exception không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ work to rule cứ quy tắc mà làm to rule off đóng sổ, kết toán trong kinh doanh to rule out loại trừ, bác bỏ to rule the roots từ cổ,nghĩa cổ làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng Làm trùm; đứng đầu To rule with a rod of iron Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán Chuyên ngành Cơ - Điện tử Quy tắc, luật lệ, thước tỷ lệ Toán & tin quy tắc, quy luật; thước tỷ lệ rule of arithmetics quy tắc số học rule of combination quy tắc tổ hợp rule of inference quy tắc suy lý rule of sign quy tắc dấu rule of three quy tắc tam suất rule of thumb quy tắc ngón tay cái chain rule quy tắc dây chuyền circular slide rule máy tính thước tính lôga hình tròn code rule máy tính quy tắc mã hoá deducible rule toán toán logic ic quy tắc suy diễn được derived rule quy tắc dẫn suất four-step rule giải tích quy tắc bốn bước game rule quy tắc trò chơi left-hand rule vật lý quy tắc bàn tay phải multipler rule quy tắc nhân power rules quy tắc luỹ thừa rectangle rule quy tắc hình chữ nhật right-hand rule vật lý quy tắc bàn tay phải right-hand screw rule vật lý quy tắc vặn nút chai slide rule thước tính, thước lôga substitution rule toán toán logic ic quy tắc thế trapezoidal rule giải tích công thức hình thang Xây dựng thước kẻ Điện lạnh vạch kẻ Kỹ thuật chung cái thước kẻ dòng kẻ đường đặt filê điều lệ irrigation rule điều lệ tưới tiêu định luật dòng right-hand rule quy tắc bàn tay phải đối với dây mang dòng đường caliper rule thước đo đường kính rule of the road quy tắc đi đường đường kẻ nguyên tắc basic rule nguyên tắc cơ bản dispatching rule nguyên tắc phân việc homodimensional rule nguyên tắc đồng thứ nguyên meta-rule siêu nguyên tắc production rule nguyên tắc sản xuất quy chế quy luật Carson's rule bandwidth dải quy luật Carson coding rule quy luật mã hóa quy phạm quy tắc thước caliper rule thước đo đường kính callipers rule thước cặp carpenter's rule thước thợ mộc circuit slide rule thước tính loga hình tròn circular slide rule thước tính loga hình tròn comparing rule thước tỉ lệ drawing rule thước kẻ floating rule thước di động floating rule thước ngắm, thước xây folding meter rule thước gấp folding meter rule thước xếp folding rule thước xếp logarithmic calculus rule thước tính Logarit measuring rule thước đo middle-third rule thước tâm một phần ba parallel rule thước đo song song parallel rule attachment thước chữ T tháo lắp được plumb rule thước rọi tác dụng như dây dọi psychrometric slide rule thước tính độ ẩm-nhiệt độ không khí psychrometric slide rule thước tính nhiệt ẩm retractable steel pocket rule thước thép cuộn rút được rule scale thước tỷ lệ scale rule thước tỉ lệ scale rule thước tỷ lệ seismic circular slide rule thước tính địa chấn kiểu dĩa side rule thước loga side rule thước tính slide rule thước loga slide-rule dial mặt thước loga slide-rule nomogram toán đồ loại thước tính thước đo caliper rule thước đo đường kính parallel rule thước đo song song thước tỉ lệ thước tỷ lệ Kinh tế chi phối chỉ huy điều lệ điều khiển định luật nguyên tắc ground rule nguyên tắc cơ bản leasing and late rule nguyên tắc chậm nhất ít nhất least and latest rule nguyên tắc chậm nhất ít nhất phép tắc phán quyết quản trị quản lý quy chế quy định chi tiết quy luật throw-back rule quy luật trả lui quy tắc quyết định decision rule quy tắc quyết định decision rule based oh minimax criterion quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimax quyền lực rule of the law quyền lực của pháp luật rule of law quyền lực của luật pháp pháp chế sự quản trị sự thống trị tài định tài phán tài quyết thống trị thói quen thước có chia độ Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun aphorism , apothegm , assize , axiom , basis , brocard , canon , chapter and verse * , command , commandment , criterion , decorum , decree , decretion , dictum , direction , edict , etiquette , formula , fundamental , gnome , guide , guideline , keynote , keystone , law , maxim , model , moral , no-no’s , order , ordinance , precedent , precept , prescription , propriety , regimen , regulation , ruling , statute , tenet , test , the book , the numbers , truism , administration , ascendancy , authority , control , domination , dominion , empire , government , influence , jurisdiction , power , regime , regnancy , reign , sovereignty , supremacy , sway , course , custom , habit , normalcy , normality , order of things , policy , practice , procedure , routine , dominance , mastery , governance , institute , dictate , prescript , rubric , commonplace , norm , ordinary , code , covenant , creed , discipline , dynasty , imperative , method , methodology , predomination , principle , protocol , regency , standard , technique , theorem , touchstone , yardstick verb administer , be in authority , be in driver’s seat , be in power , bridle , command , conduct , control , crack the whip , curb , decree , dictate , direct , dominate , domineer , guide , hold sway , hold the reins , keep under one’s thumb , lay down the law , lead , order , overrule , predominate , preponderate , preside , prevail , regulate , reign , restrain , rule the roost * , run , run the show , sit on top of , sway , take over , adjudge , adjudicate , conclude , deduce , determine , establish , figure , find , fix , gather , hold , infer , lay down , pass upon , postulate , prescribe , pronounce , resolve , settle , theorize , govern , tyrannize , arbitrate , decide , referee , umpire , authority , axiom , canon , course , criterion , custom , decision , direction , doctrine , dominion , edict , empire , enactment , formula , government , head , influence , judge , jurisdiction , law , leadership , manage , maxim , method , ordinance , policy , practice , precept , principle , procedure , regency , regime , regimen , regulation , standard , statute , tenet , way phrasal verb avert , forestall , forfend , obviate , preclude , stave off , ward , bar , count out , debar , eliminate , except , keep out , shut out Từ trái nghĩa
Thông tin thuật ngữ ruler tiếng Anh Từ điển Anh Việt ruler phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ ruler Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm ruler tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ruler trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ruler tiếng Anh nghĩa là gì. ruler /'rulə/* danh từ- người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa- cái thước kẻ- thợ kẻ giấy; máy kẻ giấyruler- thước Thuật ngữ liên quan tới ruler retrosection tiếng Anh là gì? learners tiếng Anh là gì? browsed tiếng Anh là gì? refuel tiếng Anh là gì? coverlets tiếng Anh là gì? custard-apple tiếng Anh là gì? moralizations tiếng Anh là gì? alleluia tiếng Anh là gì? misappropriate tiếng Anh là gì? leitmotiv tiếng Anh là gì? ming tiếng Anh là gì? phosphorus tiếng Anh là gì? cruds tiếng Anh là gì? coal tar tiếng Anh là gì? dinitrobenzene tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ruler trong tiếng Anh ruler có nghĩa là ruler /'rulə/* danh từ- người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa- cái thước kẻ- thợ kẻ giấy; máy kẻ giấyruler- thước Đây là cách dùng ruler tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ruler tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh ruler /'rulə/* danh từ- người thống trị tiếng Anh là gì? người chuyên quyền tiếng Anh là gì? vua tiếng Anh là gì? chúa- cái thước kẻ- thợ kẻ giấy tiếng Anh là gì? máy kẻ giấyruler- thước
rulerule /rul/ danh từ phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệthe rule of the road luật đi đườngstanding rules điều lệ hiện hành của một hội, công ty...grammar rules những quy tắc ngữ pháp thói quen, lệ thườngas a rule theo thói quen, theo lệ thườngby rule of thumb theo kinh nghiệmto make it a rule to gets up early đặt thành cái lệ dậy sớm quyền lực sự thống trịunder the rule of... dưới sự thống trị cử... thước có chia độ của thợ mộc pháp lý quyết định của toà án; lệnh của toà án ngành in thước để ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòngem rule gạch đầu dòngen rule gạch ngắn, gạch nốito do things by rule làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương phápby rule and line rất đúng, rất chính xácgag rule từ Mỹ,nghĩa Mỹ chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luậnthe golden rule xem goldenhard and fast rule nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịchout of rule trái quy tắc, sai nguyên tắcthere is no rule without an exception không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ ngoại động từ cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiểnto rule a nation thống trị một nước kiềm chế, chế ngựto rule one's passions kiềm chế dục vọng thường dạng bị động chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảoto be ruled by someone theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai pháp lý quyết định, ra lệnh kẻ giấy bằng thước nội động từ cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyềnto rule over a nation thống trị một nướcto rule by love lấy đức mà cai trị thể hiện ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đóprices rule high giá cả lên caocrops rule good mùa màng tốtto ruke off thương nghiệp đóng sổ, kết toánto rule out loại trừ, bác bỏto rule the roast roots từ cổ,nghĩa cổ làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướngto rule with a heavy high handto rule with a rod of iron thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán cái thước đặt filê điều lệirrigation rule điều lệ tưới tiêu định luật dòng đườngcaliper rule thước đo đường kínhrule of the road quy tắc đi đường đường kẻ kẻ dòng kẻ đường nguyên tắcbasic rule nguyên tắc cơ bảndispatching rule nguyên tắc phân việchomodimensional rule nguyên tắc đồng thứ nguyênproduction rule nguyên tắc sản xuất quy chế quy luậtCarson's rule bandwidth dải quy luật Carsoncoding rule quy luật mã hóa quy phạm quy tắcBragg rule quy tắc BraggCarson's rule bandwidth dải thông theo quy tắc CarsonE?tv?s rule quy tắc Ẻtv?sGeigen-Nuttall rule quy tắc Geigen-NuttallGibbs phase rule quy tắc pha GibbsIF-THEN rule quy tắc IF-THENKuhn-Tomas-Reich sum rule quy tắc cộng Kuhn-Tomas-ReichLlospital rule Quy tắc LlospitalMason's rule quy tắc MasonMatthiessen's rule quy tắc MatthiessenMaxwell equal-area rule quy tắc đồng diện tích MaxwellTrouton's rule quy tắc Troutonactual rule quy tắc hiện hànhamp?re rule quy tắc ampeangular momentum rule quy tắc momen sung lượngchain rule quy tắc dây truyềnchain rule quy tắc dây chuyềncircular rule quy tắc tuần hoàncode rule quy tắc mã hóacondition-action rule quy tắc suy diễncondition-action rule quy tắc nếu-thìcondition-action rule quy tắc điều kiện-tác dụngconstraint rule quy tắc cưỡng bứcconstraint rule quy tắc ràng buộccork screw rule quy tắc nút chaicorkscrew rule quy tắc bàn tay phảicorkscrew rule quy tắc vặn nút chaideducible rule quy tắc suy diễnderivation rule quy tắc dẫn xuấtderived rule quy tắc dẫn xuấtdisplacement rule quy tắc dịch chuyểnflood control rule quy tắc điều tiết lũfour-step rule quy tắc bốn bướcgame rule quy tắc trò chơigeneral rule quy tắc chunghand rule quy tắc bàn tay phảiif-then rule quy tắc suy diễnif-then rule quy tắc nếu-thìif-then rule quy tắc điều kiện-tác dụnginference rule quy tắc suy luậnlay down the rule phát biểu quy tắclay down the rule thiết lập quy tắclearning rule quy tắc tập quenlearning rule quy tắc học tậpleft-hand rule quy tắc bàn tay tráimolecular selection rule quy tắc chọn phân tửmultiplier rule quy tắc nhânmultiplier rule quy tắc nhân tửnaming rule quy tắc đặt tênoperating rule quy tắc vận hànhparity rule quy tắc chẵn lẻproduction rule quy tắc suy diễnproduction rule quy tắc sản xuấtproduction rule quy tắc điều kiện-tác dụngproduction rule quy tắc nếu-thìramsay-young rule quy tắc Ramsay-Youngrectangle rule quy tắc hình chữ nhậtreduction rule quy tắc rút gọnright-hand rule quy tắc bàn tay phải đối với dây mang dòngright-hand rule quy tắc nút chairight-hand rule quy tắc bàn tay phảirigid-hand screw rule quy tắc cái nút chairule for determining loads quy tắc xác định tải trọngrule interpreter bộ suy diễn quy tắcrule of inference quy tắc suy luậnrule of sign quy tắc dấurule of the road quy tắc đi đườngrule of three quy tắc tam xuấtrule of three quy tắc tam suấtrule of thumb quy tắc ngón tay cáisafety rule quy tắc an toànsarrus's rule quy tắc Xaruýtselection rule quy tắc lọc lựaselection rule quy tắc chọnselective rule quy tắc chọn lọcsubstitution rule quy tắc thay thếsubstitution rule quy tắc thếtriangle rule quy tắc tam giáctype conversion rule quy tắc chuyển đổi kiểu thướccaliper rule thước đo đường kínhcallipers rule thước cặpcarpenter's rule thước thợ mộccircuit slide rule thước tính loga hình tròncircular slide rule thước tính loga hình tròncomparing rule thước tỉ lệfloating rule thước ngắm, thước xâyfloating rule thước di độngfolding meter rule thước gấpfolding meter rule thước xếplogarithmic calculus rule thước tính Logaritmiddle-third rule thước tâm một phần baparallel rule thước đo song songparallel rule attachment thước chữ T tháo lắp đượcplumb rule thước rọi tác dụng như dây dọipsychrometric slide rule thước tính độ ẩm-nhiệt độ không khípsychrometric slide rule thước tính nhiệt ẩmretractable steel pocket rule thước thép cuộn rút đượcseismic circular slide rule thước tính địa chấn kiểu dĩa thước đocaliper rule thước đo đường kínhparallel rule thước đo song song thước tỉ lệ thước tỷ lệ thước kẻ thước, qui tắc vạch kẻ chỉ huy chi phối điều khiển điều lệ định luật khống chế lãnh đạo lệ thường lệnh của tòa án nguyên tắcground rule nguyên tắc cơ bảnleasing and late rule nguyên tắc chậm nhất ít nhấtleast and latest rule nguyên tắc chậm nhất ít nhất phán quyết phép tắc quản lý quản trị quy chế quy định chi tiết quy luậtthrowback rule quy luật trả lui quy tắcaccounting rule quy tắc kế toánaddition rule of probabilities quy tắc cộng xác suấtdecision rule quy tắc quyết địnhdecision rule based oh minimax criterion quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimaxearnings rule quy tắc thu nhậpeighty/twenty rule 80/20 rule quy tắc 80/20exception proves the rule the... trường hợp ngoại lệ làm sáng tỏ thêm quy tắcexclusionary rule quy tắc loại trừ chứng cớexclusionary rule quy tắc loại trừ chứng cứ trong tố tụng hình sựfive hundred dollar rule quy tắc năm trăm đô lafive percent rule quy tắc năm phần trămgeneral rule quy tắc chunggolden rule quy tắc vànghalfway rule quy tắc nửa đườngmandatory rule quy tắc bắt buộcmarket rule quy tắc thị trườngmultiplication rule of probabilities quy tắc nhân xác suấtnine-bond rule quy tắc chín trái phiếuplurality rule quy tắc đa sốprudent-man rule quy tắc người thận trọngrule of the law quy tắc pháp luậtrule of intention quy tắc quyền tự chủrule of law quy tắc luật pháprule of origin quy tắc xuất xứrule of three quy tắc tam suấtrule of thumb quy tắc theo kinh nghiệmscrew rule quy tắc đinh vítshort-sale rule quy tắc bán nonshut down rule quy tắc kinh doanhshut down rule quy tắc ngừng sản xuấtshut-down rule quy tắc ngừng kinh doanhsurrender rule quy tắc kết hối. surrender rule quy tắc nhượng lạithirty-day wash rule quy tắc bỏ đi ba mươi ngàythirty-day wash rule quy tắc trước sau 30 ngàytwelve months rule quy tắc mười hai thángtwenty-five percent rule quy tắc 25%twenty-percent cushion rule quy tắc khoảng cách an toàn 20%twenty-percent cushion rule quy tắc đệm 20%uptick rule quy tắc dấu kiểm lên quyền lựcrule of the law quyền lực của pháp luậtrule of law quyền lực của luật pháp quyết địnhdecision rule quy tắc quyết địnhdecision rule based oh minimax criterion quy tắc ra quyết định dựa trên tiêu chuẩn minimax sự quản trị sự thống trị tài định tài phán tài quyết thói quen thống trị thước có chia độ móc xích quy tắcconstant-growth-rate rule qui tắc mức tăng trưởng không thay đổi lệ thường chế độ địa phương tự trị quy định mức chu chuyển cách tính lãi của người mua bán quy định về phát hành tiền tệ quy định việc phát hành tiền tệ [rul ə] o quy luật, định luật, quy tắc, nguyên tắc, điều lệ o thước § caliper rule thước đo đường kính § levelling rule mia có độ chia § measuring rule thước đo § seismic circular slide rule thước tính địa chấn kiểu đĩa § slide rule thước tính § rule against perpetuities quy định giới hạnWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs rule, ruler, ruling, rule, overruleWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs rule, ruler, ruling, rule, overruleXem thêm regulation, convention, normal, pattern, formula, prescript, linguistic rule, principle, principle, dominion, formula, ruler, govern, decree, predominate, dominate, reign, prevail, find, harness, rein
/´rulə/ Thông dụng Danh từ Người cai trị, người thống trị, người trị vì, người chuyên quyền vua, chúa.. Cái thước kẻ Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy Chuyên ngành Toán & tin thước Xây dựng thước thẳng Đo lường & điều khiển cái thước Kỹ thuật chung thước đo Giải thích VN Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương ứng. Kinh tế thước kẻ Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun baron , baroness , caesar , caliph , contessa , count , countess , crowned head , czar , czarina , dame , duchess , duke , dynast , emperor , empress , gerent , imperator , kaiser , khan , king , lady , lord , magnate , maharajah , maharani , majesty , mikado , mogul , monarch , oligarch , overlord , pasha , potentate , prince , princess , queen , rajah , rani , rex , royal , shah , sovereign , sultan , sultana , tycoon , folding rule , measure , measuring stick , rule , slide rule , straightedge , t-square , yardstick , amir , arbiter , autocrat , bey , boss , burgrave , chief , commander , despot , dey , dictator , doge , dominator , emir , governor , interregent , khedive , leader , liege lord , matriarch , pharaoh , president , procurator , protector , regent , satrap , sheik , tetrarch , tsar , tyrant , vicegerent , viceroy Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
ruler nghĩa là gì